Mitsubishi Triton
Giá Bán: từ 600.000.000 ₫
khuyến mãi mua xe

Mitsubishi Triton

tại Mitsubishi Việt Hồng

  • Tặng thanh thể thao.
  • Tặng ốp vè cua Lốp thể thao.
  • Hỗ trợ trả góp lên đến 80% giá trị xe
  • Trả trước chỉ từ 20% – nhận xe ngay!
  • Lãi suất ưu đãi chỉ 6.8%/ năm
  • Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu… duyệt hồ sơ nhanh chóng.
  • Liên hệ nhận GIẢM TIỀN MẶT từ hãng.

Giá xe Mitsubishi Triton

Phiên Bản Giá Xe
NEW Mitsubishi Triton 4×2 MT: 600000000 đ
NEW Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC: 630000000 đ
NEW Mitsubishi Triton 4×4 MT MIVEC: 675000000 đ
NEW Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC Premium Mới: 740000000 đ
NEW Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium Mới: 865000000 đ

Tổng Quan Mitsubishi Triton

Giá Xe Bán Tải Triton Tốt Nhất Thị Trường – Liên Hệ: 0886 160 555

    Mitsubishi Triton mang đến vẻ đẹp ấn tượng mạnh mẽ cùng tính năng BẢO VỆ AN TOÀN

    Ngoại thất Mitsubishi Triton

    Mitsubishi Triton mới có kích thước tổng thể thông số dài x rộng x cao lần lượt là 5.305 x 1.815 x 1.795 (mm), trong khi hai thông số chiều dài cơ sở và bán kính quay vòng không đổi lần lượt là 3.000 mm và 5,9 mét, đem lại sự linh hoạt bậc nhất trong phân khúc xe bán tải hiện nay.

    Mitsubishi Triton đã thay đổi diện mạo bên ngoài thể thao - mạnh mẽ - nam tính hơn.

    - - - Uy Mãnh Vượt Trội - - -

    Phần đầu xe khu vực được hưởng lợi nhiều nhất với sự hầm hố và rắn rỏi với chi tiết mạ chrome hình chữ X to bản, cùng với hốc hút gió lớn.

    Trong khi lưới tản nhiệt mạ chrome đã được tiết giảm kích thước với một nan ngang sơn bạc nối liền hai cụm đèn pha với họa tiết lôi cuốn. Tất cả cụm đèn pha đều tích hợp bóng chiếu projector, mang lại hiệu ứng gom sáng tốt hơn nhưng không tốn quá nhiều diện tích. Và tùy thuộc phiên bản mà Mitsubishi Triton được trang bị đèn pha halogen hay đèn LED.

    Các phiên bản trang bị đèn pha LED còn tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày, đi kèm tính năng tự động bật/tắt hiện đại cũng như tiện dụng. Người lái không cần phải để ý đèn sáng chưa khi đi qua hầm đường bộ, hay trời tối và tránh được các vé phạt không đáng có. Ngoài ra, đèn pha LED trên hai phiên bản cao cấp nhất có thêm tính năng đèn pha/cos tự động. Và đèn sương mù được trang bị tiêu chuẩn trên tất cả phiên bản Triton.

    Thân xe Mitsubishi Triton cũng khá mạnh mẽ và cứng cáp với vè bánh trước gân guốc, trong khi các đường gân dập nổi trên cửa và vè bánh sau không thay đổi so với phiên bản tiền nhiệm.

    Điểm nổi bật nhất chính là thiết kế la-zăng hợp kim 18 inch 6 chấu kép 2 tông màu trên các phiên bản cao cấp. Đi kèm cụm la-zăng này cũng là lốp to bản với thông số 265/60R18.

    Cụm gương chiếu hậu có thiết kế sang trọng hơn và tùy theo phiên bản, gương chiếu hậu được trang bị chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương. Đặc biệt gương chiếu hậu tất cả phiên bản đều được mạ chrome nổi bật.

    Bệ bước chân bản lớn cũng là trang bị tiêu chuẩn trên tất cả phiên bản Mitsubishi Triton. Trang bị này kết hợp với tay nắm hỗ trợ giúp người lái cũng như hành khách lên xuống xe dễ dàng hơn. Hai đầu của bệ bước cũng được nhà sản xuất chăm chút với hai chi tiết sơn mạ bạc khá sang trọng.

    Cuối cùng, cụm đuôi xe Mitsubishi Triton đã hiện đại và cá tính hơn hẳn với cụm đèn hậu LED mang đồ họa “Dynamic Shield” bắt mắt. Đi kèm là đèn phanh thứ ba lắp trên cao trang bị tiêu chuẩn cho cả 7 phiên bản.

    Ngoài ra, phần đuôi xe vẫn có các điểm nhấn thể thao và cá tính như tay nắm thùng sau mạ chrome vuông vức, kết hợp với bệ bước cản sau dạng thể thao.

    Mitsubishi Triton cũng trang bị tiêu chuẩn chắn bùn trước/sau khá chu đáo, hạn chế đất cát văng lên thân xe cũng như vào các phương tiện cùng tham gia giao thông.

    Thùng xe Mitsubishi Triton vẫn duy trì kích thước lớn (1.520 x 1.470 x 475 mm). Đặc biệt thiết kế J-Line tiếp tục được áp dụng trên phiên bản nâng cấp, giúp tối ưu vị trí đặt hốc bánh xe, đem lại diện tích sàn khoang chở hàng lớn, hạn chế góc chết giữa hốc bánh và khoang cabin vốn là điểm yếu cố hữu trên các mẫu xe bán tải.

    Nột thất Mitsubishi Triton

    Tiến vào không gian bên trong, thiết kế J-Line một lần nữa mang đến không gian nội thất rộng rãi cho Mitsubishi Triton, cho hàng ghế sau có độ nghiêng ngả lưng thoải mái nhất phân khúc xe bán tải.

    Vô lăng Mitsubishi Triton được thiết kế thể thao với các điểm gù tự tay khá tiện dụng, có thể điều chỉnh 4 hướng và tích hợp điều chỉnh âm thanh tiêu chuẩn.

    Trong khi các phiên bản cao cấp có vô lăng bọc da, tích hợp lẫy chuyển số và kiểm soát hành trình cruise control.

    Hàng ghế trước được thiết kế thể thao với các khu vực hỗ trợ giữ vững thân người, hỗ trợ bên hông và hỗ trợ để chân, đem đến sự thoải mái nhưng vẫn nâng đỡ và ôm lấy cơ thể người lái.

    Tất cả phiên bản Mitsubishi Triton đều trang bị ghế lái chỉnh điện từ 4 – 8 hướng tùy theo phiên bản. Trong khi ghế hành khách phía trước vẫn được trang bị chỉnh tay 4 hướng cơ bản.

    Hàng ghế thứ hai của Mitsubishi Triton có độ thoải mái bậc nhất phân khúc. Nhờ thiết kế J-Line, độ nghiêng lưng của hàng ghế này lên đến 25 độ, lớn nhất trong phân khúc. Trong khi khoảng để chân vẫn đảm bảo độ thoải mái nhờ trục cơ sở của xe khá dài. Ngoài ra, khi di chuyển trên quãng đường dài, hành khách có thể thư giãn với các thức uống bằng tựa tay hàng ghế sau với giá để ly tiện dụng.

    Mitsubishi Triton cũng phân định tiêu chuẩn giải trí trên các phiên bản tiêu chuẩn và cao cấp. Trang bị giải trí tiêu chuẩn chỉ bao gồm đầu đĩa CD/Radio tích hợp kết nối USB, Bluetooth, đi kèm là hệ thống âm thanh 4 hoặc 5 loa.

     

    Vận Hành Mitsubishi Triton

    Khả năng vận hành của Mitsubishi Triton được đánh giá rất cao, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu. Phiên bản 2021 trang bị động cơ Diesel MIVEC 2.4L mới nhất của Mitsubishi. Động cơ này được cấu tạo từ hợp kim nhôm, giảm trọng lượng đáng kể và đồng thời cũng giúp tăng công suất cũng như mô-men xoắn cho động cơ.

    Mitsubishi Pajero Sport

    Công suất tối đa mà động cơ này đạt được là 181 mã lực tại 3.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại đạt 430Nm tại 2.500 vòng/phút. Động cơ này còn tích hợp công nghệ điều khiển van bằng điện tử duy nhất trong phân khúc xe bán tải.

    Đi kèm với động cơ này là hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số tự động 6 cấp, và hệ thống truyền động cầu sau, hoặc 2 cầu Easy Select.

    Các phiên bản cao cấp sẽ trang bị hệ thống truyền động 2 cầu Super Select 4WD-II với tính năng gài cầu điện tử hiện đại cùng chức năng chọn địa hình Off-road với 4 chế độ: sỏi, bùn, cát hay đá.

    Ngoài các phiên bản 4x4 mới có thêm tính năng khóa vi sai cầu sau điều khiển bằng điện tử. Tính năng này sẽ hạn chế 2 bánh sau bị quay trơn, đảm bảo lực kéo được truyền đến 2 bánh sau, nâng cao khả năng vượt địa hình cho xe.

    Đặc biệt Mitsubishi Triton có thiết kế thích ứng điều kiện vượt địa hình với góc tới 31 độ, góc thoát 23 độ, góc vượt đỉnh dốc 25 độ, góc nghiêng tối đa có thể di chuyển lên tới 45 độ.

    An Toàn Mitsubishi Triton

    Phiên bản cao cấp nhất đã được bổ sung các tính năng hiện đại bậc nhất như:

    • 7 túi khí, cảm biến lùi, cảm biến góc trước:
    • Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước FCM:
    • Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn:
    • Hệ thống cảnh báo điểm mù + Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường:
    • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.

    Bên cạnh đó, Mitsubishi Triton  vẫn trang bị các công nghệ an toàn chuẩn mực như:

    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS + Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD:

    Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA:

    Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo ASC - TCL:

    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA:

    Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC:

    Thông số Mitsubishi Triton

    ên xe Mitsubishi Triton 2021
    Số chỗ ngồi 05
    Kiểu xe Bán tải
    Xuất xứ Nhập khẩu
    Kích thước tổng thể DxRxC 5305 x 1815 x 1795 mm
    Khoảng cách hai cầu xe 3000 mm
    Kích thước thùng hàng DxRxC 1520 x 1470 x 475 mm
    Động cơ 2.4L Diesel MIVEC, DI-D Hi-Power và 2.4L Diesel, DI-D Low-Power
    Dung tích bình nhiên liệu 75L
    Loại nhiên liệu Diesel
    Công suất tối đa 134-179 mã lực
    Mô men xoắn cực đại 324-430 Nm
    Hộp số Tự động 6 cấp hoặc số sàn 6 cấp
    Hệ dẫn động 2 cầu 4WD
    Treo trước/sau Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng/Nhíp lá
    Phanh trước/sau Đĩa thông gió/tang trống
    Tay lái trợ lực Thủy lực
    Khoảng sáng gầm xe 220 mm
    Cỡ mâm 16-18 inch

    Hình Ảnh Mitsubishi Triton